Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 1 đoạn ống · Chương: BB
BB.11261 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 5m — Đường kính (mm) ≤ 600", đơn vị tính 1 đoạn ống, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống bê tông | đoạn | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,05 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16 t | ca | 0,097 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 1 đoạn ống · Chương: BB
BB.11261 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 5m — Đường kính (mm) ≤ 600", đơn vị tính 1 đoạn ống, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống bê tông | đoạn | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,05 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16 t | ca | 0,097 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |