Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 100m · Chương: BB
BB.41104 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m — Đường kính ống (mm) 40", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống nhựa PVC | m | 101 | — | — |
| Vật liệu | — | Cồn rửa | kg | 0,18 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa dán | kg | 0,045 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 100m · Chương: BB
BB.41104 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m — Đường kính ống (mm) 40", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống nhựa PVC | m | 101 | — | — |
| Vật liệu | — | Cồn rửa | kg | 0,18 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa dán | kg | 0,045 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 4,38 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 4,38 | — | — |