Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 100m · Chương: BB
BB.42033 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 32mm — Chiều dày (mm) 5,4", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống nhựa PPR | m | 100,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối thẳng PPR | cái | 16 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6,57 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 100m · Chương: BB
BB.42033 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương phán hàn, đường kính 32mm — Chiều dày (mm) 5,4", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống nhựa PPR | m | 100,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối thẳng PPR | cái | 16 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6,57 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,576 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,576 | — | — |