Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 100 m · Chương: BB
BB.43104 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m — Đường kính ống (mm) 250", đơn vị tính 100 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống nhựa gân xoắn | m | 100,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống nối | cái | 19 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 2,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 100 m · Chương: BB
BB.43104 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m — Đường kính ống (mm) 250", đơn vị tính 100 m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống nhựa gân xoắn | m | 100,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống nối | cái | 19 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 2,5 | — | — |