Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 100m · Chương: BB
BB.46171 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 710mm — Chiều dày (mm) 27,2", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 22,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10 t | ca | 2,4 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 100m · Chương: BB
BB.46171 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 710mm — Chiều dày (mm) 27,2", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 22,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10 t | ca | 2,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy gia nhiệt D1200 | ca | 3,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy gia nhiệt D1200 | ca | 3,2 | — | — |