Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: cặp bích · Chương: BB
BB.87106 là mã hiệu công tác "Lắp bích thép — Đường kính ống (mm) 200", đơn vị tính cặp bích, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bích thép | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,78 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,016 | — | — |
| Vật liệu | — | Axetylen | chai | 0,006 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: cặp bích · Chương: BB
BB.87106 là mã hiệu công tác "Lắp bích thép — Đường kính ống (mm) 200", đơn vị tính cặp bích, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bích thép | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,78 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,016 | — | — |
| Vật liệu | — | Axetylen | chai | 0,006 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông M16 | bộ | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Cao su tấm | m2 | 0,18 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,69 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 6 t | ca | 0,17 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông M16 | bộ | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Cao su tấm | m2 | 0,18 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,69 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 6 t | ca | 0,17 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 5 | — | — |