Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: bể · Chương: BC
BC.11101 là mã hiệu công tác "Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng", đơn vị tính bể, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bông khoáng dày 40 mm | m3 | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy dầu | m2 | 1,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Băng vải thủy tinh | cuộn | 1,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu phụ | % | 1 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: bể · Chương: BC
BC.11101 là mã hiệu công tác "Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng", đơn vị tính bể, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bông khoáng dày 40 mm | m3 | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy dầu | m2 | 1,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Băng vải thủy tinh | cuộn | 1,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu phụ | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,3 | — | — |