Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 1m khoan · Chương: BD
BD.23312 là mã hiệu công tác "Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤150m đường kính lỗ khoan <200mm — Cấp đá IV", đơn vị tính 1m khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bộ choòng gồm: | bộ | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | m | 0,014 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại C | bộ | 0,004 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | m3 | 0,275 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 1m khoan · Chương: BD
BD.23312 là mã hiệu công tác "Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤150m đường kính lỗ khoan <200mm — Cấp đá IV", đơn vị tính 1m khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bộ choòng gồm: | bộ | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | m | 0,014 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại C | bộ | 0,004 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | m3 | 0,275 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại T | m3 | 1,361 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại K | công | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan D 63,5 | ca | 0,099 | — | — |
| Vật liệu | — | mm | ca | 0,059 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối cần | ca | 0,036 | — | — |
| Vật liệu | — | Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công nhóm 3 Máy khoan xoay 54 cv Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại T | m3 | 1,361 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại K | công | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan D 63,5 | ca | 0,099 | — | — |
| Vật liệu | — | mm | ca | 0,059 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối cần | ca | 0,036 | — | — |
| Vật liệu | — | Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công nhóm 3 Máy khoan xoay 54 cv Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác | % | 5 | — | — |