Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 1m khoan · Chương: BD
BD.23315 là mã hiệu công tác "Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤150m đường kính lỗ khoan <200mm — Cấp đá I", đơn vị tính 1m khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | xoay- loại M | bộ | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | m | 0,041 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại C | bộ | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | m3 | 0,367 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 1m khoan · Chương: BD
BD.23315 là mã hiệu công tác "Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤150m đường kính lỗ khoan <200mm — Cấp đá I", đơn vị tính 1m khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | xoay- loại M | bộ | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | m | 0,041 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại C | bộ | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | m3 | 0,367 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại T | m3 | 1,815 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại K | công | 2,57 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan D 63,5 | ca | 1,193 | — | — |
| Vật liệu | — | mm | ca | 0,716 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối cần | ca | 0,428 | — | — |
| Vật liệu | — | Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công nhóm 3 Máy khoan xoay 54 cv Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại T | m3 | 1,815 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại K | công | 2,57 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan D 63,5 | ca | 1,193 | — | — |
| Vật liệu | — | mm | ca | 0,716 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối cần | ca | 0,428 | — | — |
| Vật liệu | — | Đất sét Nước thi công Vật liệu khác Nhân công nhóm 3 Máy khoan xoay 54 cv Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác | % | 5 | — | — |