Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 1m khoan · Chương: BD
BD.24701 là mã hiệu công tác "Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 900 đến <1000mm — Đất", đơn vị tính 1m khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bộ choòng gồm: | bộ | 0,063 | — | — |
| Vật liệu | — | +01D890+01D990 | m | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | bộ | 0,008 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại M | kg | 149,497 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: 1m khoan · Chương: BD
BD.24701 là mã hiệu công tác "Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 900 đến <1000mm — Đất", đơn vị tính 1m khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bộ choòng gồm: | bộ | 0,063 | — | — |
| Vật liệu | — | +01D890+01D990 | m | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | bộ | 0,008 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại M | kg | 149,497 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | m3 | 5,741 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại C | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | công | 1,99 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại T | ca | 0,175 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | ca | 0,105 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại K | ca | 0,062 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công nhóm 3 Máy khoan xoay 300 cv Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | m3 | 5,741 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại C | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | công | 1,99 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại T | ca | 0,175 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ choòng nón | ca | 0,105 | — | — |
| Vật liệu | — | xoay- loại K | ca | 0,062 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan D 114 mm Đầu nối cần Sét bột Bentonít Nước thi công Vật liệu khác Nhân công nhóm 3 Máy khoan xoay 300 cv Máy trộn dung dịch 750 lít Máy bơm nước 2 kW Máy khác | % | 2 | — | — |