Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: mùn khoan · Chương: BD
BD.31106 là mã hiệu công tác "Vận chuyển mùn khoan — Cự ly vận chuyển (km) ≤5", đơn vị tính mùn khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,27 | — | — |
| Máy thi công | — | Xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3 | ca | 0,915 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-III
ĐVT: mùn khoan · Chương: BD
BD.31106 là mã hiệu công tác "Vận chuyển mùn khoan — Cự ly vận chuyển (km) ≤5", đơn vị tính mùn khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-III do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,27 | — | — |
| Máy thi công | — | Xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3 | ca | 0,915 | — | — |