Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 m3 · Chương: CA
CA.12220 là mã hiệu công tác "Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m — Cấp đất đá IV - V", đơn vị tính 1 m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Paraphin | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng PCB30 | kg | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm | cái | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x 400)mm | cái | 0,1 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 m3 · Chương: CA
CA.12220 là mã hiệu công tác "Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m — Cấp đất đá IV - V", đơn vị tính 1 m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Paraphin | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng PCB30 | kg | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm | cái | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x 400)mm | cái | 0,1 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu | cái | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm V | m3 | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 5,2 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu | cái | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm V | m3 | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 5,2 | — | — |