Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 · Chương: CA
CA.21110 là mã hiệu công tác "Đào giếng đứng", đơn vị tính 1, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thuốc nổ amônít | kg | 0,85 | — | — |
| Vật liệu | — | Kíp điện visai | cái | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây điện nổ mìn | m | 0,38 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan chữ thập 46 mm | cái | 0,5 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 · Chương: CA
CA.21110 là mã hiệu công tác "Đào giếng đứng", đơn vị tính 1, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thuốc nổ amônít | kg | 0,85 | — | — |
| Vật liệu | — | Kíp điện visai | cái | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây điện nổ mìn | m | 0,38 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan chữ thập 46 mm | cái | 0,5 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Cần khoan 25 x 105 x 800 mm | cái | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Bóng điện chiếu sáng 100W | cái | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm V | m3 | 0,08 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng PCB30 | kg | 7 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 7,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa khoan tay P30 | ca | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 120 m3/h | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm 25 cv | ca | 0,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm 75 cv | ca | 0,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần trục bánh xích 5T | ca | 0,52 | — | — |
| Máy thi công | — | Thùng trục 0,5m3 | ca | 0,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa căn MO-10 | ca | 0,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Biến thế hàn 7,0 kW | ca | 0,68 | — | — |
| Máy thi công | — | Biến thế thắp sáng | ca | 0,675 | — | — |
| Máy thi công | — | Quạt gió 2,5 kW | ca | 0,68 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Cần khoan 25 x 105 x 800 mm | cái | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Bóng điện chiếu sáng 100W | cái | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm V | m3 | 0,08 | — | — |
| Vật liệu | — | Xi măng PCB30 | kg | 7 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 7,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa khoan tay P30 | ca | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 120 m3/h | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm 25 cv | ca | 0,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm 75 cv | ca | 0,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần trục bánh xích 5T | ca | 0,52 | — | — |
| Máy thi công | — | Thùng trục 0,5m3 | ca | 0,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa căn MO-10 | ca | 0,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Biến thế hàn 7,0 kW | ca | 0,68 | — | — |
| Máy thi công | — | Biến thế thắp sáng | ca | 0,675 | — | — |
| Máy thi công | — | Quạt gió 2,5 kW | ca | 0,68 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |