Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 quan sát địa vật lý · Chương: CB
CB.11310 là mã hiệu công tác "Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX- 24 — Cấp địa hình I - II", đơn vị tính 1 quan sát địa vật lý, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Dây địa vật lý (thu, phát) | m | 0,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ sạc ắcquy | bộ | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Tời cuốn dây | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Cực thu sóng dọc | chiếc | 0,02 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 quan sát địa vật lý · Chương: CB
CB.11310 là mã hiệu công tác "Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX- 24 — Cấp địa hình I - II", đơn vị tính 1 quan sát địa vật lý, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Dây địa vật lý (thu, phát) | m | 0,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ sạc ắcquy | bộ | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Tời cuốn dây | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Cực thu sóng dọc | chiếc | 0,02 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Cực thu sóng ngang | chiếc | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Bàn đệm | chiếc | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy ảnh khổ 140mm | m | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống súng + quả đạn | bộ | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ đo điện vạn năng | chiếc | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Ắc quy (12V x 2) + (6V x 1) | bộ | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Thuốc ảnh (hiện và hãm) | lít | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 5,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy địa chấn TRIOSX - 24 | ca | 0,304 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Cực thu sóng ngang | chiếc | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Bàn đệm | chiếc | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy ảnh khổ 140mm | m | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống súng + quả đạn | bộ | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ đo điện vạn năng | chiếc | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Ắc quy (12V x 2) + (6V x 1) | bộ | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Thuốc ảnh (hiện và hãm) | lít | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 5,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy địa chấn TRIOSX - 24 | ca | 0,304 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |