Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 quan sát địa vật lý · Chương: CB
CB.21310 là mã hiệu công tác "Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng — Cấp địa hình I - II", đơn vị tính 1 quan sát địa vật lý, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện cực không phân cực | cái | 0,007 | — | — |
| Vật liệu | — | Điện cực đồng | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Điện cực sắt | cái | 0,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Pin 69 vôn | hòm | 0,04 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 quan sát địa vật lý · Chương: CB
CB.21310 là mã hiệu công tác "Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng — Cấp địa hình I - II", đơn vị tính 1 quan sát địa vật lý, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện cực không phân cực | cái | 0,007 | — | — |
| Vật liệu | — | Điện cực đồng | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Điện cực sắt | cái | 0,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Pin 69 vôn | hòm | 0,04 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Pin 1,5 vôn | quả | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây điện | m | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Tời cuốn dây điện | cái | 0,005 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6,75 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy UJ- 18 | ca | 0,45 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Pin 1,5 vôn | quả | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây điện | m | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Tời cuốn dây điện | cái | 0,005 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6,75 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy UJ- 18 | ca | 0,45 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |