Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 m khoan · Chương: CC
CC.11110 là mã hiệu công tác "Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m — Cấp đất đá I - III", đơn vị tính 1 m khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan | cái | 0,0075 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan | m | 0,0375 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ gia mốc cần khoan | bộ | 0,0125 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống chống | m | 0,11 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 m khoan · Chương: CC
CC.11110 là mã hiệu công tác "Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m — Cấp đất đá I - III", đơn vị tính 1 m khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan | cái | 0,0075 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan | m | 0,0375 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ gia mốc cần khoan | bộ | 0,0125 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống chống | m | 0,11 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối ống chống | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Cáp thép 6 - 8mm | m | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp tôn (200 x 100 x 1) mm | cái | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp nhựa đựng mẫu (400x400x400) mm | cái | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu | cái | 0,12 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ ống mẫu nguyên dạng | bộ | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm V | m3 | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 2,24 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ khoan tay | ca | 0,22 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối ống chống | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Cáp thép 6 - 8mm | m | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp tôn (200 x 100 x 1) mm | cái | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp nhựa đựng mẫu (400x400x400) mm | cái | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu | cái | 0,12 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ ống mẫu nguyên dạng | bộ | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm V | m3 | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 2,24 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ khoan tay | ca | 0,22 | — | — |