Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 m khoan · Chương: CC
CC.21410 là mã hiệu công tác "Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m — Cấp đất đá I-III", đơn vị tính 1 m khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan hợp kim | cái | 0,045 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan kim cương | cái | 0,018 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ mở rộng kim cương | bộ | 0,0057 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan | m | 0,03 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 m khoan · Chương: CC
CC.21410 là mã hiệu công tác "Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m — Cấp đất đá I-III", đơn vị tính 1 m khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan hợp kim | cái | 0,045 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan kim cương | cái | 0,018 | — | — |
| Vật liệu | — | Bộ mở rộng kim cương | bộ | 0,0057 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan | m | 0,03 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Đầu nối cần | bộ | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống chống | m | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối ống chống | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống mẫu đơn | m | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống mẫu kép | cái | 0,0035 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp nhựa đựng mẫu | cái | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm V | m3 | 2,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,11 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 2 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Đầu nối cần | bộ | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống chống | m | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Đầu nối ống chống | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống mẫu đơn | m | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống mẫu kép | cái | 0,0035 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp nhựa đựng mẫu | cái | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm V | m3 | 2,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,11 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 2 | — | — |