Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 m khoan · Chương: CC
CC.21750 là mã hiệu công tác "Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m — Cấp đất đá XI -XII", đơn vị tính 1 m khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống nước 50 | m | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 1,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm 25 cv | ca | 0,53 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 m khoan · Chương: CC
CC.21750 là mã hiệu công tác "Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m — Cấp đất đá XI -XII", đơn vị tính 1 m khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống nước 50 | m | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 1,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm 25 cv | ca | 0,53 | — | — |