Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1m xuyên · Chương: CE
CE.11110 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm xuyên tĩnh", đơn vị tính 1m xuyên, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi xuyên | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần xuyên | m | 0,003 | — | — |
| Vật liệu | — | Cọc neo | bộ | 0,0007 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ đo áp lực | cái | 0,0001 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1m xuyên · Chương: CE
CE.11110 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm xuyên tĩnh", đơn vị tính 1m xuyên, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi xuyên | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần xuyên | m | 0,003 | — | — |
| Vật liệu | — | Cọc neo | bộ | 0,0007 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ đo áp lực | cái | 0,0001 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,85 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xuyên tĩnh Gouđa hoặc loại tương tự | ca | 0,08 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,85 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xuyên tĩnh Gouđa hoặc loại tương tự | ca | 0,08 | — | — |