Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 lần hút · Chương: CE
CE.11610 là mã hiệu công tác "Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan", đơn vị tính 1 lần hút, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống cao su dẫn nước | m | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống kẽm 32 | m | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Thùng phân ly | cái | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Thùng đo lưu lượng | cái | 0,02 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 lần hút · Chương: CE
CE.11610 là mã hiệu công tác "Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan", đơn vị tính 1 lần hút, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống cao su dẫn nước | m | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống kẽm 32 | m | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Thùng phân ly | cái | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Thùng đo lưu lượng | cái | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ đo mức nước | cái | 0,033 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ bấm giây | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây điện | m | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Đui điện | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Bóng điện | cái | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Pin dùng cho đo nước | đôi | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Sổ hút nước | quyển | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 7 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 10,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm 25 cv | ca | 5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ đo mức nước | cái | 0,033 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ bấm giây | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây điện | m | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Đui điện | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Bóng điện | cái | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Pin dùng cho đo nước | đôi | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Sổ hút nước | quyển | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 7 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 10,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm 25 cv | ca | 5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |