Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 lần múc · Chương: CE
CE.12010 là mã hiệu công tác "Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan", đơn vị tính 1 lần múc, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cáp múc nước | m | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống múc nước dài 2m | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ đo nước | cái | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ bấm giây | cái | 0,003 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 lần múc · Chương: CE
CE.12010 là mã hiệu công tác "Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan", đơn vị tính 1 lần múc, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cáp múc nước | m | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống múc nước dài 2m | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ đo nước | cái | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ bấm giây | cái | 0,003 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ để bàn | cái | 0,003 | — | — |
| Vật liệu | — | Sổ ghi chép múc nước | quyển | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 2,4 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ để bàn | cái | 0,003 | — | — |
| Vật liệu | — | Sổ ghi chép múc nước | quyển | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 2,4 | — | — |