Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 điểm thí nghiệm · Chương: CE
CE.12110 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm CBR hiện trường", đơn vị tính 1 điểm thí nghiệm, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá hộc dùng để chất tải | m3 | 0,025 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây điện 1x2 | m | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Bóng điện 220V - 200W | cái | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Thước dây 50m | cái | 0,01 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 điểm thí nghiệm · Chương: CE
CE.12110 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm CBR hiện trường", đơn vị tính 1 điểm thí nghiệm, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá hộc dùng để chất tải | m3 | 0,025 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây điện 1x2 | m | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Bóng điện 220V - 200W | cái | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Thước dây 50m | cái | 0,01 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô vận tải thùng 12T | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 2,5 kW | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ thiết bị CBR hiện trường | ca | 0,1 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô vận tải thùng 12T | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 2,5 kW | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ thiết bị CBR hiện trường | ca | 0,1 | — | — |