Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm · Chương: CE
CE.12620 là mã hiệu công tác "Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải — Tải trọng nén (tấn) 1.000", đơn vị tính 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép hình các loại | kg | 0,56 | — | — |
| Vật liệu | — | Bê tông đối trọng | m3 | 0,009 | — | — |
| Vật liệu | — | (bê tông mác 200 đá 1x2) | kg | 0,013 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu kích | % | 5 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm · Chương: CE
CE.12620 là mã hiệu công tác "Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải — Tải trọng nén (tấn) 1.000", đơn vị tính 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép hình các loại | kg | 0,56 | — | — |
| Vật liệu | — | Bê tông đối trọng | m3 | 0,009 | — | — |
| Vật liệu | — | (bê tông mác 200 đá 1x2) | kg | 0,013 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu kích | % | 5 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 0,032 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,15 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | ca | 0,018 | — | — |
| Máy thi công | — | Kích 250T | ca | 0,018 | — | — |
| Máy thi công | — | Kích 500T | ca | 0,019 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy thuỷ bình điện tử | ca | 5 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 0,032 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,15 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | ca | 0,018 | — | — |
| Máy thi công | — | Kích 250T | ca | 0,018 | — | — |
| Máy thi công | — | Kích 500T | ca | 0,019 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy thuỷ bình điện tử | ca | 5 | — | — |