Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm · Chương: CE
CE.12910 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc", đơn vị tính 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thước thép 5m | cái | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Thước thép 42m | cái | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,46 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm · Chương: CE
CE.12910 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc", đơn vị tính 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thước thép 5m | cái | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Thước thép 42m | cái | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,46 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 1,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ thiết bị siêu âm | ca | 0,32 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | ca | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 1,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ thiết bị siêu âm | ca | 0,32 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | ca | 1 | — | — |