Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 km · Chương: CG
CG.11310 là mã hiệu công tác "Thủy chuẩn kỹ thuật — Cấp địa hình I", đơn vị tính 1 km, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Số đo | quyển | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 30 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,59 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 1,65 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 km · Chương: CG
CG.11310 là mã hiệu công tác "Thủy chuẩn kỹ thuật — Cấp địa hình I", đơn vị tính 1 km, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Số đo | quyển | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 30 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,59 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 1,65 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy thủy bình điện tử | ca | 0,19 | — | — |
| Máy thi công | — | PLP-110 hoặc loại tương tự Máy khác | % | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy thủy bình điện tử | ca | 0,19 | — | — |
| Máy thi công | — | PLP-110 hoặc loại tương tự Máy khác | % | 2 | — | — |