Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 ha · Chương: CI
CI.11220 là mã hiệu công tác "Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1 m — Loại khó khăn 2", đơn vị tính 1 ha, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Giấy Diamat | tờ | 0,16 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 6,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy Scaner | ca | 0,1 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 ha · Chương: CI
CI.11220 là mã hiệu công tác "Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1 m — Loại khó khăn 2", đơn vị tính 1 ha, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Giấy Diamat | tờ | 0,16 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 6,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy Scaner | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy vi tính | ca | 0,025 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy vẽ Ploter | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy vi tính | ca | 0,025 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy vẽ Ploter | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |