Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 ha · Chương: CK
CK.41730 là mã hiệu công tác "Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/2.000 — Cấp phức tạp III", đơn vị tính 1 ha, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Búa địa chất | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Địa bàn địa chất | cái | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Kính lúp | cái | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Kính lập thể | cái | 0,001 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-I
ĐVT: 1 ha · Chương: CK
CK.41730 là mã hiệu công tác "Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/2.000 — Cấp phức tạp III", đơn vị tính 1 ha, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-I do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Búa địa chất | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Địa bàn địa chất | cái | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Kính lúp | cái | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Kính lập thể | cái | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Thước dây 50m | cái | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ bấm giây | cái | 0,0005 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy can | cuộn | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy gói mẫu | ram | 0,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Túi vải đựng mẫu | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 13,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Ống nhòm | ca | 0,0001 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ảnh | ca | 0,0001 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Thước dây 50m | cái | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng hồ bấm giây | cái | 0,0005 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy can | cuộn | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy gói mẫu | ram | 0,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Túi vải đựng mẫu | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 13,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Ống nhòm | ca | 0,0001 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ảnh | ca | 0,0001 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |