Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.01017 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm xi măng — Hàm lượng Cl-", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | (EDTA) | hộp | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Amoni clorua (NH Cl) | lít | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 | gam | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Fluorexon (C H FO S) | gam | 4 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.01017 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm xi măng — Hàm lượng Cl-", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | (EDTA) | hộp | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Amoni clorua (NH Cl) | lít | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 | gam | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Fluorexon (C H FO S) | gam | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 9 2 | ml | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Bạc Nitrat (AgNO ) | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 | công | 0,478 | — | — |
| Vật liệu | — | 8 9 2 | ml | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Bạc Nitrat (AgNO ) | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 | công | 0,478 | — | — |