Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.01018 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm xi măng — Hàm lượng K O và 2 Na O 2", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 9,31 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước cất | lít | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy lọc | hộp | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Axit Clohydric (HCl) | kg | 0,02 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.01018 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm xi măng — Hàm lượng K O và 2 Na O 2", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 9,31 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước cất | lít | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy lọc | hộp | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Axit Clohydric (HCl) | kg | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Amoni hydroxit (NH OH) | kg | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 | kg | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Đất đèn | kg | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Axit flohydric (HF) | kg | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Glyxerin (C3H8O3) | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Bari clorua (BaCl ) | công | 0,77 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 | ca | 0,366 | — | — |
| Vật liệu | — | Axit benzoic (C6H5COOH) | ca | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Canxi Cacbonat | ca | 0,375 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | ca | 0,375 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | ca | 0,53 | — | — |
| Máy thi công | — | Tủ sấy | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân phân tích | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Bếp điện Chén bạch kim Kẹp niken Tủ hút khí độc Máy so màu ngọn lửa Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Amoni hydroxit (NH OH) | kg | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 | kg | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Đất đèn | kg | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Axit flohydric (HF) | kg | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Glyxerin (C3H8O3) | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Bari clorua (BaCl ) | công | 0,77 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 | ca | 0,366 | — | — |
| Vật liệu | — | Axit benzoic (C6H5COOH) | ca | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Canxi Cacbonat | ca | 0,375 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | ca | 0,375 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | ca | 0,53 | — | — |
| Máy thi công | — | Tủ sấy | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân phân tích | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Bếp điện Chén bạch kim Kẹp niken Tủ hút khí độc Máy so màu ngọn lửa Máy khác | % | 5 | — | — |