Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.19011 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bền rạn men", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | lít | 20 | — | — |
| Vật liệu | — | Hóa chất màu | lít | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.19011 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Độ bền rạn men", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | lít | 20 | — | — |
| Vật liệu | — | Hóa chất màu | lít | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 3,675 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt, mài mẫu | ca | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | nhiệt dài | ca | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Máy khuấy và làm mát nước Nồi hấp áp suất cao (Autoclave) Máy khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 3,675 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt, mài mẫu | ca | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | nhiệt dài | ca | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Máy khuấy và làm mát nước Nồi hấp áp suất cao (Autoclave) Máy khác | % | 5 | — | — |