Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.25006 là mã hiệu công tác "Phân tích vật liệu bitum — Khối lượng riêng", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 1,21 | — | — |
| Vật liệu | — | Trichloroethylene (C HCl ) | lít | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Mỡ | lít | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 3 | % | 2 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.25006 là mã hiệu công tác "Phân tích vật liệu bitum — Khối lượng riêng", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 1,21 | — | — |
| Vật liệu | — | Trichloroethylene (C HCl ) | lít | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Mỡ | lít | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 3 | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước cất | công | 1,96 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy lọc | ca | 0,063 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | ca | 0,125 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Lò nung Kẹp niken Máy hút ẩm Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước cất | công | 1,96 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy lọc | ca | 0,063 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | ca | 0,125 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Lò nung Kẹp niken Máy hút ẩm Máy khác | % | 5 | — | — |