Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.25010 là mã hiệu công tác "Phân tích vật liệu bitum — Độ nhớt của nhựa đường", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 2 3 | lít | 0,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Xăng | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 1,75 | — | — |
| Máy thi công | — | Kẹp niken | ca | 1,2 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.25010 là mã hiệu công tác "Phân tích vật liệu bitum — Độ nhớt của nhựa đường", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 2 3 | lít | 0,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Xăng | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 1,75 | — | — |
| Máy thi công | — | Kẹp niken | ca | 1,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân phân tích Máy khác | % | 5 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân phân tích Máy khác | % | 5 | — | — |