Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.25015 là mã hiệu công tác "Phân tích vật liệu bitum — Hàm lượng Paraphin", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 5,08 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước cất | lít | 0,18 | — | — |
| Vật liệu | — | Etoxyetan | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Etanol nguyên chất | kg | 0,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.25015 là mã hiệu công tác "Phân tích vật liệu bitum — Hàm lượng Paraphin", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 5,08 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước cất | lít | 0,18 | — | — |
| Vật liệu | — | Etoxyetan | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Etanol nguyên chất | kg | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Etanol cấp kỹ thuật | kg | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Axeton | lít | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Cacbon dioxit | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 1,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân phân tích | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Tủ sấy | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hút chân không | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Etanol cấp kỹ thuật | kg | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Axeton | lít | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Cacbon dioxit | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 1,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân phân tích | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Tủ sấy | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hút chân không | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |