Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.29003 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nh ựa — Vật liệu Điện năng Nước cất Mỡ Axit Silicic (H SiO ) 2 3 Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Cân kỹ thuật Tủ sấy Cân phân tích Lò nung Kẹp niken Chén bạch kim Máy khác; kwh lít kg kg % công ca ca ca ca ca ca %; Hàm lượng nước", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 6,15 | kwh | 10,25 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | 2,52 | công | 3,763 | — | — |
| Máy thi công | — | 0,938 | ca | 0,063 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.29003 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nh ựa — Vật liệu Điện năng Nước cất Mỡ Axit Silicic (H SiO ) 2 3 Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Cân kỹ thuật Tủ sấy Cân phân tích Lò nung Kẹp niken Chén bạch kim Máy khác; kwh lít kg kg % công ca ca ca ca ca ca %; Hàm lượng nước", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 6,15 | kwh | 10,25 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | 2,52 | công | 3,763 | — | — |
| Máy thi công | — | 0,938 | ca | 0,063 | — | — |
| Máy thi công | — | 0,75 | ca | 1,25 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 | % | 5 | — | — |
| Máy thi công | — | 0,75 | ca | 1,25 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 | % | 5 | — | — |