Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.29006 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa — Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 60,35 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 | kg | 0,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Natri hydroxit (NaOH) | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 1,138 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.29006 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa — Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 60,35 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 | kg | 0,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Natri hydroxit (NaOH) | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 1,138 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân kỹ thuật | ca | 7,36 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hút chân không Máy khác | % | 5 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân kỹ thuật | ca | 7,36 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hút chân không Máy khác | % | 5 | — | — |