Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.31006 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm tính năng cơ lý màng sơn — Thời gian khô", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Dung môi hữu cơ | lít | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy ráp | tờ | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.31006 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm tính năng cơ lý màng sơn — Thời gian khô", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Dung môi hữu cơ | lít | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy ráp | tờ | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 1,094 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đo thời gian khô màng sơn | ca | 1,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 1,094 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đo thời gian khô màng sơn | ca | 1,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |