Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.36003 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm uốn thép tròn, thép dẹt,mối hàn thép tròn, dẹt,góc uốn — Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 20-25, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 16mm", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 0,84 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu thủy lực | lít | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,3 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.36003 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm uốn thép tròn, thép dẹt,mối hàn thép tròn, dẹt,góc uốn — Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 20-25, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 16mm", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 0,84 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu thủy lực | lít | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy kéo, nén thuỷ lực | ca | 0,048 | — | — |
| Máy thi công | — | 100 tấn Máy khác | % | 10 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy kéo, nén thuỷ lực | ca | 0,048 | — | — |
| Máy thi công | — | 100 tấn Máy khác | % | 10 | — | — |