Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.39002 là mã hiệu công tác "Mô đun đàn hồi thép tròn, thép dẹt — Cốt thép f 12-18 hoặc thép dẹt có thiết diện 100<So≤ 250mm2", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 3,52 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu thủy lực | lít | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,3 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.39002 là mã hiệu công tác "Mô đun đàn hồi thép tròn, thép dẹt — Cốt thép f 12-18 hoặc thép dẹt có thiết diện 100<So≤ 250mm2", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 3,52 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu thủy lực | lít | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy kéo, nén thuỷ | ca | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | lực 100 tấn Máy khác | % | 10 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy kéo, nén thuỷ | ca | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | lực 100 tấn Máy khác | % | 10 | — | — |