Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.46002 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định — Vật liệu Điện năng Keo dán silicon Đá cắt Đĩa cắt kim loại Giấy ráp Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Máy cắt Makita Máy bào Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn Máy phân tích thành phần kim loại Máy kiểm tra độ cứng Máy khác; kwh hộp viên cái tờ % công ca ca ca ca ca ca %; Cơ tính", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 4,00 | kwh | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | - | viên | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | - | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | - | tờ | 3 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.46002 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định — Vật liệu Điện năng Keo dán silicon Đá cắt Đĩa cắt kim loại Giấy ráp Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Máy cắt Makita Máy bào Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn Máy phân tích thành phần kim loại Máy kiểm tra độ cứng Máy khác; kwh hộp viên cái tờ % công ca ca ca ca ca ca %; Cơ tính", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 4,00 | kwh | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | - | viên | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | - | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | - | tờ | 3 | — | — |
| Vật liệu |
| — |
| 2 |
| % |
| 2 |
| — |
| — |
| Nhân công | — | 0,5 | công | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | - | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | - | ca | 0,125 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 | % | 5 | — | — |
| Vật liệu |
| — |
| 2 |
| % |
| 2 |
| — |
| — |
| Nhân công | — | 0,5 | công | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | - | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | - | ca | 0,125 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 | % | 5 | — | — |