Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.46005 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định — Vật liệu Điện năng Keo dán silicon Đá cắt Đĩa cắt kim loại Giấy ráp Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Máy cắt Makita Máy bào Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn Máy phân tích thành phần kim loại Máy kiểm tra độ cứng Máy khác; kwh hộp viên cái tờ % công ca ca ca ca ca ca %; Kích thước tương quan hình học", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | 0,5 | công | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | - | ca | 0,025 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 | % | 5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DA
DA.46005 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định — Vật liệu Điện năng Keo dán silicon Đá cắt Đĩa cắt kim loại Giấy ráp Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Máy cắt Makita Máy bào Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn Máy phân tích thành phần kim loại Máy kiểm tra độ cứng Máy khác; kwh hộp viên cái tờ % công ca ca ca ca ca ca %; Kích thước tương quan hình học", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | 0,5 | công | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | - | ca | 0,025 | — | — |
| Vật liệu | — | 5 | % | 5 | — | — |