Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DB
DB.07001 là mã hiệu công tác "Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và BTCT tại hiện trường — Cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Đĩa từ | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy ráp | tờ | 4 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DB
DB.07001 là mã hiệu công tác "Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và BTCT tại hiện trường — Cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Đĩa từ | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy ráp | tờ | 4 | — | — |
| Vật liệu | — | Mỡ | kg | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1,4 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,9 | — | — |
| Máy thi công | — | Súng bi | ca | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy siêu âm kiểm tra cường | ca | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Mỡ | kg | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1,4 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,9 | — | — |
| Máy thi công | — | Súng bi | ca | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy siêu âm kiểm tra cường | ca | 5 | — | — |