Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 điểm · Chương: DB
DB.13001 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD", đơn vị tính 1 điểm, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 0,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu thủy lực | lít | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Sensor đo chuyển vị (7 cái) | cái | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhiệt kế | cái | 0,01 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 điểm · Chương: DB
DB.13001 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD", đơn vị tính 1 điểm, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 0,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu thủy lực | lít | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Sensor đo chuyển vị (7 cái) | cái | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhiệt kế | cái | 0,01 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Sơn | kg | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Xăng | lít | 3,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu nhớt | lít | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,045 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,019 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy FWD | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy vi tính | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Xe chuyên dùng | ca | 0,02 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Sơn | kg | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Xăng | lít | 3,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu nhớt | lít | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,045 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,019 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy FWD | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy vi tính | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Xe chuyên dùng | ca | 0,02 | — | — |