Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DB
DB.16001 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm đo IRI bằng thiết bị phản ứng (Romdas)", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 0,13 | — | — |
| Vật liệu | — | Xăng | lít | 7,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu nhớt | lít | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 15 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DB
DB.16001 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm đo IRI bằng thiết bị phản ứng (Romdas)", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 0,13 | — | — |
| Vật liệu | — | Xăng | lít | 7,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu nhớt | lít | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 15 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,084 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,036 | — | — |
| Máy thi công | — | Thiết bị đo phản ứng Romdas | ca | 0,036 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy vi tính | ca | 0,072 | — | — |
| Máy thi công | — | Xe chuyên dùng | ca | 0,036 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,084 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,036 | — | — |
| Máy thi công | — | Thiết bị đo phản ứng Romdas | ca | 0,036 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy vi tính | ca | 0,072 | — | — |
| Máy thi công | — | Xe chuyên dùng | ca | 0,036 | — | — |