Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DB
DB.17001 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm đất, đá bằng chuỳ xuyên động DCP — Thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 1-3", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi xuyên | cái | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan | m | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,105 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DB
DB.17001 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm đất, đá bằng chuỳ xuyên động DCP — Thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 1-3", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi xuyên | cái | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Cần khoan | m | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,105 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ dụng cụ đo độ xuyên | ca | 0,045 | — | — |
| Máy thi công | — | động hình côn DCP Máy khác | % | 10 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ dụng cụ đo độ xuyên | ca | 0,045 | — | — |
| Máy thi công | — | động hình côn DCP Máy khác | % | 10 | — | — |