Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chu kỳ đo · Chương: DB
DB.23003 là mã hiệu công tác "Đo lún công trình — Số điểm đo của một chu kỳ (n) 15<n ≤20", đơn vị tính 1 chu kỳ đo, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cọc mốc đo lún | cọc | 24 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy | m | 0,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 8,83 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chu kỳ đo · Chương: DB
DB.23003 là mã hiệu công tác "Đo lún công trình — Số điểm đo của một chu kỳ (n) 15<n ≤20", đơn vị tính 1 chu kỳ đo, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cọc mốc đo lún | cọc | 24 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy | m | 0,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 8,83 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 8,77 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy toàn đạc điện tử | ca | 0,33 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy thủy bình điện tử | ca | 2,07 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 8,77 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy toàn đạc điện tử | ca | 0,33 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy thủy bình điện tử | ca | 2,07 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |