Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 điểm đo · Chương: DB
DB.26001 là mã hiệu công tác "Đo ứng suất bản mặt cầu", đơn vị tính 1 điểm đo, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Phiến điện trở (Sensor) | cái | 1,333 | — | — |
| Vật liệu | — | Keo dính chuyên dụng | hộp | 0,263 | — | — |
| Vật liệu | — | Axeton | lít | 0,21 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy ráp | tờ | 1 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 điểm đo · Chương: DB
DB.26001 là mã hiệu công tác "Đo ứng suất bản mặt cầu", đơn vị tính 1 điểm đo, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Phiến điện trở (Sensor) | cái | 1,333 | — | — |
| Vật liệu | — | Keo dính chuyên dụng | hộp | 0,263 | — | — |
| Vật liệu | — | Axeton | lít | 0,21 | — | — |
| Vật liệu | — | Giấy ráp | tờ | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 0,105 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,08 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,56 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đo ứng suất điện tử | ca | 1,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy tính xách tay | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 5kW | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bộ đàm | ca | 0,17 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 0,105 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,08 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,56 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đo ứng suất điện tử | ca | 1,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy tính xách tay | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 5kW | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bộ đàm | ca | 0,17 | — | — |