Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 điểm đo · Chương: DB
DB.30001 là mã hiệu công tác "Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu", đơn vị tính 1 điểm đo, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Giấy ráp | tờ | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Axeton | lít | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Sơn | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 điểm đo · Chương: DB
DB.30001 là mã hiệu công tác "Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu", đơn vị tính 1 điểm đo, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Giấy ráp | tờ | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Axeton | lít | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Sơn | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,6 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,59 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đo dao động điện tử | ca | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | (kèm đầu đo dao động 3 chiều) | ca | 0,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 5kW | ca | 0,39 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bộ đàm Máy khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Kỹ sư | công | 0,6 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0,59 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đo dao động điện tử | ca | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | (kèm đầu đo dao động 3 chiều) | ca | 0,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 5kW | ca | 0,39 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bộ đàm Máy khác | % | 10 | — | — |