Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DC
DC.01009 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm phân tích nước — Hàm lượng Chì, Đồng, Kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 2 | gam | 12 | — | — |
| Vật liệu | — | Bạc Nitrat (AgNO ) | lít | 0,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 | hộp | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Cồn (C H OH) | gam | 24 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DC
DC.01009 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm phân tích nước — Hàm lượng Chì, Đồng, Kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | 2 | gam | 12 | — | — |
| Vật liệu | — | Bạc Nitrat (AgNO ) | lít | 0,6 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 | hộp | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Cồn (C H OH) | gam | 24 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 5 | gam | 0,12 | — | — |
| Vật liệu | — | Axit nitric (HNO ) | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 | công | 2,925 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 | ca | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Fluorexon (C H FO S) 8 9 2 Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Bếp điện Cân phân tích Máy hút ẩm Lò nung Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | 2 5 | gam | 0,12 | — | — |
| Vật liệu | — | Axit nitric (HNO ) | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 3 | công | 2,925 | — | — |
| Vật liệu | — | 4 | ca | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Fluorexon (C H FO S) 8 9 2 Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Bếp điện Cân phân tích Máy hút ẩm Lò nung Máy khác | % | 5 | — | — |