Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DC
DC.03001 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 1,97 | — | — |
| Vật liệu | — | Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường kính 115 và 150 mm | cái | 0,34 | — | — |
| Vật liệu | — | Đĩa sâu có đáy bằng đường kính 45mm, cao 127mm | cái | 0,34 | — | — |
| Vật liệu | — | bằng sứ hay kim loại | cái | 0,09 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DC
DC.03001 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 1,97 | — | — |
| Vật liệu | — | Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường kính 115 và 150 mm | cái | 0,34 | — | — |
| Vật liệu | — | Đĩa sâu có đáy bằng đường kính 45mm, cao 127mm | cái | 0,34 | — | — |
| Vật liệu | — | bằng sứ hay kim loại | cái | 0,09 |
| — |
| — |
| Vật liệu | — | Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm | cái | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Cốc thủy tinh chia độ dung tích 25ml | ml | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Thủy ngân kim loại | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Mỡ | bộ | 0,005 | — | — |
| Vật liệu | — | Cối chế mẫu lớn KT 152,4x116,43mm | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Chậu thủy tinh | cái | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Khay men | bộ | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp nhôm | cái | 0,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống đong thủy tinh 1000ml | cái | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhiệt kế | cái | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Phễu thủy tinh | % | 15 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 1,838 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Thiết bị thí nghiệm đo co ngót, trương nở | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hút chân không | ca | 0,225 | — | — |
| Máy thi công | — | Tủ sấy | ca | 0,225 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân phân tích | ca | 0,225 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân kỹ thuật Máy khác | % | 5 | — | — |
| — |
| — |
| Vật liệu | — | Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm | cái | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Cốc thủy tinh chia độ dung tích 25ml | ml | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Thủy ngân kim loại | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Mỡ | bộ | 0,005 | — | — |
| Vật liệu | — | Cối chế mẫu lớn KT 152,4x116,43mm | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Chậu thủy tinh | cái | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Khay men | bộ | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp nhôm | cái | 0,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống đong thủy tinh 1000ml | cái | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhiệt kế | cái | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Phễu thủy tinh | % | 15 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 1,838 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Thiết bị thí nghiệm đo co ngót, trương nở | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hút chân không | ca | 0,225 | — | — |
| Máy thi công | — | Tủ sấy | ca | 0,225 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân phân tích | ca | 0,225 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân kỹ thuật Máy khác | % | 5 | — | — |