Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DC
DC.04001 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm xác định hệ số thấm, của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất — Hệ số thấm của mẫu đất", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 2,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Chậu thủy tinh | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Khay men | cái | 0,025 | — | — |
| Vật liệu | — | Đĩa sắt tráng men | cái | 0,05 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DC
DC.04001 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm xác định hệ số thấm, của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất — Hệ số thấm của mẫu đất", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 2,09 | — | — |
| Vật liệu | — | Chậu thủy tinh | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Khay men | cái | 0,025 | — | — |
| Vật liệu | — | Đĩa sắt tráng men | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Cốc thủy tinh cao 25mm, | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp nhôm | cái | 0,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống đong thủy tinh 1000ml | cái | 0,015 | — | — |
| Vật liệu | — | Dao vòng | cái | 0,045 | — | — |
| Vật liệu | — | Phễu thủy tinh | % | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 0,656 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | ca | 0,094 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy chưng cất nước | ca | 0,081 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xác định hệ số thấm | ca | 0,188 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân phân tích | ca | 0,225 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân kỹ thuật | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hút chân không Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Cốc thủy tinh cao 25mm, | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Hộp nhôm | cái | 0,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống đong thủy tinh 1000ml | cái | 0,015 | — | — |
| Vật liệu | — | Dao vòng | cái | 0,045 | — | — |
| Vật liệu | — | Phễu thủy tinh | % | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 0,656 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | ca | 0,094 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy chưng cất nước | ca | 0,081 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xác định hệ số thấm | ca | 0,188 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân phân tích | ca | 0,225 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân kỹ thuật | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hút chân không Máy khác | % | 5 | — | — |